Chưa phân loại

Chữ Ngược ʎɐɥ – Đảo Chữ Lộn Ngược & Copy

Đội ngũ biên tập KiTuDacBiet · · 5 phút đọc

Chữ ngược ʎɐɥ: đảo chữ lộn ngược

Chữ ngược là chữ cái được thay bằng kí tự Unicode trông như lộn đầu 180 độ, ví dụ «hay» thành ʎɐɥ: a thành ɐ (U+0250), h thành ɥ, y thành ʎ, rồi đảo thứ tự để đọc khi xoay điện thoại. Ô đổi chữ của KiTuDacBiet.top lộn ngược ngay khi gõ, kèm bảng a–z và mã U+.

Viết chữ ngược ngay khi gõ

Chữ có dấu tiếng Việt được bỏ dấu trước khi lộn, vì Unicode không có chữ lộn ngược kèm dấu. Số trong ngoặc là số kí tự:

Viết chữ ngược 180 độ khác chữ lộn ngược thế nào?

«Ngược 180 độ» gồm hai bước: lộn từng chữ thành dạng úp ngược và đảo thứ tự cả câu, để khi xoay màn hình đúng nửa vòng thì đọc xuôi được. Chỉ lộn mà không đảo thứ tự thì chữ úp nhưng đọc từ trái sang phải; chỉ đảo thứ tự thì chữ vẫn đứng thẳng nhưng viết ngược. Ô đổi chữ có cả ba chế độ.

Chế độ «Minh Anh» thành Đọc thế nào
Lộn ngược 180° Xoay điện thoại nửa vòng để đọc xuôi
Lộn ngược, giữ thứ tự Chữ úp, đọc từ trái sang phải
Chỉ đảo thứ tự Đọc từ phải sang trái

Bảng chữ ngược a–z kèm mã U+

Mỗi chữ cái có bản thường và bản hoa lộn ngược. Một số chữ không có kí tự lộn riêng nên dùng chữ khác trông giống: b lộn thành q, d thành p, n thành u; chữ hoa M lộn thành W. Kí tự lấy từ bảng phiên âm quốc tế (IPA), kí hiệu toán và chữ Latin mở rộng.

Chữ gốc Thường lộn ngược (chép) Mã U+ Hoa lộn ngược (chép) Mã U+
a · A U+0250 U+2200
b · B U+0071 U+0071
c · C U+0254 U+0186
d · D U+0070 U+0070
e · E U+01DD U+018E
f · F U+025F U+2132
g · G U+0183 U+2141
h · H U+0265 U+0048
i · I U+1D09 U+0049
j · J U+027E U+017F
k · K U+029E U+029E
l · L U+006C U+2142
m · M U+026F U+0057
n · N U+0075 U+004E
o · O U+006F U+004F
p · P U+0064 U+0500
q · Q U+0062 U+0062
r · R U+0279 U+0279
s · S U+0073 U+0053
t · T U+0287 U+22A5
u · U U+006E U+2229
v · V U+028C U+039B
w · W U+028D U+004D
x · X U+0078 U+0058
y · Y U+028E U+2144
z · Z U+007A U+005A
Chữ ngược: bảng chữ lộn ngược a–z kèm mã U+

Chữ số và dấu câu lộn ngược

Số 6 và 9 đổi chỗ cho nhau, 8 và 0 giữ nguyên; dấu hỏi thành ¿, dấu chấm than thành ¡ như trong tiếng Tây Ban Nha.

Gốc Lộn ngược (chép) Mã U+ Tên Unicode
1 U+0196 latin capital letter iota
2 U+1105 hangul choseong rieul
3 U+0190 latin capital letter open e
4 U+3123 bopomofo letter en
5 U+03DB greek small letter stigma
6 U+0039 digit nine
7 U+3125 bopomofo letter eng
8 U+0038 digit eight
9 U+0036 digit six
0 U+0030 digit zero
. U+02D9 dot above
? U+00BF inverted question mark
! U+00A1 inverted exclamation mark
& U+214B turned ampersand
_ U+203E overline

Chữ a ngược: ɐ, ∀ hay ɒ?

«Chữ a ngược» có ba nghĩa thường gặp: chữ a thường lộn đầu ɐ, chữ A hoa lộn đầu (dùng kí hiệu toán ∀ «với mọi») và chữ a quay gương ɒ. Chọn đúng loại theo việc bạn cần.

Kí tự (chép) Mã U+ Tên gọi, cách dùng
U+0250 turned a, chữ a lộn ngược (thường)
U+2200 for all, kí hiệu toán «với mọi», dùng làm A hoa lộn ngược
U+0252 turned alpha, chữ a ngược gương
U+15C5 Canadian syllabics, giống A hoa
U+2C6F Latin capital turned A
U+2090 chữ a chỉ số dưới (nhỏ, không lộn)

40 tên và câu đã viết ngược sẵn

Tên tiếng Việt (bỏ dấu) và câu tiếng Anh ngắn đã lộn ngược 180°, dùng cho tiểu sử, bình luận, tin nhắn đùa bạn bè.

Lộn ngược 180° (chép) Chữ gốc Số kí tự
Minh Anh 8
Ngoc Han 8
Hoang Long 10
Bao Tram 8
Gia Huy 7
Khanh Vy 8
Duc Minh 8
Thu Ha 6
Quang Huy 9
Mai Linh 8
Tuan Anh 8
Phuong Thao 11
Hai Yen 7
Viet Anh 8
Lan Chi 7
Nhat Minh 9
Thanh Truc 10
Kim Ngan 8
Bao Ngoc 8
Hong Nhung 10
Hello 5
Love you 8
Good night 10
Happy birthday 14
Sorry 5
Thank you 9
Miss you 8
See you 7
Best friend 11
Crazy 5
Upside down 11
Game over 9
Hi there 8
No way 6
Why not 7
Dream big 9
Stay cool 9
Haha 4
OK 2
Bye 3
Viết chữ ngược 180 độ cho tên và câu tiếng Anh

Chữ ngược dán được ở đâu?

Chữ ngược là kí tự Unicode thật nên dán vào được hầu hết ô nhập; việc hiện đúng tuỳ phông chữ của ứng dụng. Chỉ ghi «hiện được» khi đã thử thật kèm phiên bản và ngày.

Mẫu (chép) Facebook TikTok Zalo Free Fire Liên Quân
tên hồ sơ không nhận kí hiệu; bài viết, bình luận: chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử
tên hồ sơ không nhận kí hiệu; bài viết, bình luận: chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử
tên hồ sơ không nhận kí hiệu; bài viết, bình luận: chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử
tên hồ sơ không nhận kí hiệu; bài viết, bình luận: chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử

Lưu ý khi dùng chữ ngược

  • Không có dấu tiếng Việt: Unicode không có chữ lộn ngược kèm dấu, nên công cụ bỏ dấu trước; ghép thêm dấu kết hợp sẽ hiện lệch.
  • Trình đọc màn hình đọc sai: người dùng khiếm thị nghe ra tên kí tự lạ, nên đừng viết cả bài bằng chữ ngược.
  • Tìm kiếm không thấy: tên viết ngược không khớp khi người khác gõ tìm tên bạn.
  • Máy cũ: kí tự như ᄅ (2) hay ㄣ (4) mượn từ chữ Hàn, chữ Trung, máy thiếu phông có thể ra ô vuông.

Gửi kí hiệu hoặc tên của bạn

Bạn đã dán chữ ngược vào game hay mạng xã hội và biết nó hiện đúng hay ra ô vuông? Gửi mẫu, ứng dụng, máy và ngày thử qua trang liên hệ. Kết quả được kiểm lại sẽ ghi vào bảng kèm ngày.

Nguồn

Câu hỏi thường gặp

Làm sao viết chữ ngược trên điện thoại?

Gõ chữ vào ô đổi chữ ở đầu trang, chọn «Lộn ngược 180°», bấm «Chép kết quả» rồi dán vào ứng dụng. Bàn phím điện thoại không có sẵn chữ lộn ngược.

Vì sao chữ ngược không có dấu tiếng Việt?

Bảng mã Unicode không có chữ lộn ngược kèm dấu sẵn; ghép dấu kết hợp lên chữ lộn sẽ hiện lệch, nên công cụ bỏ dấu trước khi lộn.

Chữ ngược có dùng đặt tên game được không?

Tuỳ game: chữ ngược là kí tự IPA và kí hiệu toán, nhiều ô tên game chặn. Hãy dán thử trước khi dùng thẻ đổi tên.

Thử thêm hàng chục kiểu chữ và kí hiệu khác ở trang Ký tự đặc biệt của KiTuDacBiet.top. Website độc lập, không liên kết với nhà phát hành game hay mạng xã hội nào.

Bài viết có hữu ích với bạn không?

Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.

Đọc tiếp