Chưa phân loại

Kí tự chữ Nhật Bản ツ – ghép tên và copy

Đội ngũ biên tập KiTuDacBiet · · 2 phút đọc

Kí tự chữ Nhật Bản là chữ Kana và Kanji thật như ツ, の, 愛, cùng kiểu chữ Latin trông giống chữ Nhật, dùng ghép tên Garena Free Fire, Liên Quân Mobile hay TikTok. Trang có ô đổi chữ chạy ngay, bảng kí tự kèm nghĩa, cách đọc, mã U+ và hơn 40 tên mẫu.

Đổi chữ sang kiểu Nhật Bản

Đây là chữ Hán/Kana trông giống chữ Latin, không phải tiếng Nhật thật. Con số trong ngoặc là số kí tự.

Bảng a–z kiểu chữ Nhật

Chữ Kí tự (chép) Tên Unicode Mã U+
a cjk unified ideograph-5342 U+5342
b cjk unified ideograph-4e43 U+4E43
c cjk unified ideograph-531a U+531A
d cjk unified ideograph-5200 U+5200
e cjk unified ideograph-4e47 U+4E47
f cjk unified ideograph-4e0b U+4E0B
g cjk unified ideograph-53b6 U+53B6
h cjk unified ideograph-5344 U+5344
i cjk unified ideograph-5de5 U+5DE5
j cjk unified ideograph-4e01 U+4E01
k cjk unified ideograph-957f U+957F
l cjk unified ideograph-4e5a U+4E5A
m cjk unified ideograph-4ece U+4ECE
n cjk unified ideograph-20628 U+20628
o cjk unified ideograph-53e3 U+53E3
p cjk unified ideograph-5c38 U+5C38
q cjk unified ideograph-353f U+353F
r cjk unified ideograph-5c3a U+5C3A
s cjk unified ideograph-4e02 U+4E02
t cjk unified ideograph-4e05 U+4E05
u cjk unified ideograph-51f5 U+51F5
v katakana letter ri U+30EA
w cjk unified ideograph-5c71 U+5C71
x cjk unified ideograph-4e42 U+4E42
y cjk unified ideograph-4e2b U+4E2B
z cjk unified ideograph-4e59 U+4E59
Kí tự chữ Nhật Bản: đổi chữ và ghép tên

Kana hay dùng trong tên

Kí tự (chép) Nghĩa Cách đọc Mã U+
chữ tsu (Katakana), hay dùng như mặt cười tsu U+30C4
chữ shi (Katakana) shi U+30B7
chữ no (Katakana) no U+30CE
chữ n (Katakana) n U+30F3
chữ mi (Katakana) mi U+30DF
chữ no (Hiragana), nghĩa «của» no U+306E
dấu lặp chữ Hán — U+3005
dấu lặp Hiragana có dấu — U+309E

Kanji theo ý nghĩa

Kí tự (chép) Nghĩa Cách đọc Mã U+
tình yêu ai U+611B
giấc mơ yume U+5922
ngôi sao hoshi U+661F
mặt trăng tsuki U+6708
bầu trời sora U+7A7A
hoa anh đào sakura U+685C
ánh sáng hikari U+5149
trái tim, tâm hồn kokoro U+5FC3
hoa hana U+82B1
gió kaze U+98A8
tuyết yuki U+96EA
rồng ryū U+9F8D
hổ tora U+864E
thần kami U+795E
vua ō U+738B
lửa honō U+708E

Hơn 40 tên đã đổi sang kiểu Nhật

Tên không dấu đã đổi bằng bảng a–z ở trên. Chưa thử trong game.

Tên ghép Kanji

Ghép Kanji có nghĩa với tên của bạn.

Tên chữ Nhật có ký tự trang trí

Thêm khung hoặc ký hiệu quanh tên đã đổi để dùng cho Garena Free Fire, Liên Quân Mobile hay TikTok. Chưa thử trong game.

Emoji và kaomoji đi kèm

Kanji có nghĩa để ghép tên

Chữ nước ngoài trong game

Dữ kiện đã kiểm chứng: Garena Free Fire nhận khoảng trắng U+00A0 (OB55, 9/2026) và chặn U+3164 từ OB43; Liên Quân Mobile nhận U+3164. Chữ Nhật trong tên game: chưa thử — hãy xem trước ở màn hình đổi tên. Máy thiếu font sẽ hiện ô vuông.

Gửi kí hiệu hoặc tên của bạn

Gửi email tới [email protected] kèm đúng chuỗi kí tự, game hoặc mạng xã hội, đời máy, phiên bản và ngày thử. Đội ngũ biên tập kiểm tra rồi thêm vào danh sách kèm ngày.

KiTuDacBiet là website độc lập, không liên kết với nhà phát hành game hay mạng xã hội nào. Tạo thêm ở Ký tự đặc biệt.

Cập nhật ngày 8/10/2026 · Đội ngũ biên tập KiTuDacBiet

Bài viết có hữu ích với bạn không?

Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.

Đọc tiếp