Kí tự chữ Nhật Bản là chữ Kana và Kanji thật như ツ, の, 愛, cùng kiểu chữ Latin trông giống chữ Nhật, dùng ghép tên Garena Free Fire, Liên Quân Mobile hay TikTok. Trang có ô đổi chữ chạy ngay, bảng kí tự kèm nghĩa, cách đọc, mã U+ và hơn 40 tên mẫu.
Đổi chữ sang kiểu Nhật Bản
Đây là chữ Hán/Kana trông giống chữ Latin, không phải tiếng Nhật thật. Con số trong ngoặc là số kí tự.
Bảng a–z kiểu chữ Nhật
| Chữ | Kí tự (chép) | Tên Unicode | Mã U+ |
|---|---|---|---|
| a | cjk unified ideograph-5342 | U+5342 | |
| b | cjk unified ideograph-4e43 | U+4E43 | |
| c | cjk unified ideograph-531a | U+531A | |
| d | cjk unified ideograph-5200 | U+5200 | |
| e | cjk unified ideograph-4e47 | U+4E47 | |
| f | cjk unified ideograph-4e0b | U+4E0B | |
| g | cjk unified ideograph-53b6 | U+53B6 | |
| h | cjk unified ideograph-5344 | U+5344 | |
| i | cjk unified ideograph-5de5 | U+5DE5 | |
| j | cjk unified ideograph-4e01 | U+4E01 | |
| k | cjk unified ideograph-957f | U+957F | |
| l | cjk unified ideograph-4e5a | U+4E5A | |
| m | cjk unified ideograph-4ece | U+4ECE | |
| n | cjk unified ideograph-20628 | U+20628 | |
| o | cjk unified ideograph-53e3 | U+53E3 | |
| p | cjk unified ideograph-5c38 | U+5C38 | |
| q | cjk unified ideograph-353f | U+353F | |
| r | cjk unified ideograph-5c3a | U+5C3A | |
| s | cjk unified ideograph-4e02 | U+4E02 | |
| t | cjk unified ideograph-4e05 | U+4E05 | |
| u | cjk unified ideograph-51f5 | U+51F5 | |
| v | katakana letter ri | U+30EA | |
| w | cjk unified ideograph-5c71 | U+5C71 | |
| x | cjk unified ideograph-4e42 | U+4E42 | |
| y | cjk unified ideograph-4e2b | U+4E2B | |
| z | cjk unified ideograph-4e59 | U+4E59 |

Kana hay dùng trong tên
| Kí tự (chép) | Nghĩa | Cách đọc | Mã U+ |
|---|---|---|---|
| chữ tsu (Katakana), hay dùng như mặt cười | tsu | U+30C4 | |
| chữ shi (Katakana) | shi | U+30B7 | |
| chữ no (Katakana) | no | U+30CE | |
| chữ n (Katakana) | n | U+30F3 | |
| chữ mi (Katakana) | mi | U+30DF | |
| chữ no (Hiragana), nghĩa «của» | no | U+306E | |
| dấu lặp chữ Hán | — | U+3005 | |
| dấu lặp Hiragana có dấu | — | U+309E |
Kanji theo ý nghĩa
| Kí tự (chép) | Nghĩa | Cách đọc | Mã U+ |
|---|---|---|---|
| tình yêu | ai | U+611B | |
| giấc mơ | yume | U+5922 | |
| ngôi sao | hoshi | U+661F | |
| mặt trăng | tsuki | U+6708 | |
| bầu trời | sora | U+7A7A | |
| hoa anh đào | sakura | U+685C | |
| ánh sáng | hikari | U+5149 | |
| trái tim, tâm hồn | kokoro | U+5FC3 | |
| hoa | hana | U+82B1 | |
| gió | kaze | U+98A8 | |
| tuyết | yuki | U+96EA | |
| rồng | ryū | U+9F8D | |
| hổ | tora | U+864E | |
| thần | kami | U+795E | |
| vua | ō | U+738B | |
| lửa | honō | U+708E |
Hơn 40 tên đã đổi sang kiểu Nhật
Tên không dấu đã đổi bằng bảng a–z ở trên. Chưa thử trong game.
Tên ghép Kanji
Ghép Kanji có nghĩa với tên của bạn.
Tên chữ Nhật có ký tự trang trí
Thêm khung hoặc ký hiệu quanh tên đã đổi để dùng cho Garena Free Fire, Liên Quân Mobile hay TikTok. Chưa thử trong game.
Emoji và kaomoji đi kèm

Chữ nước ngoài trong game
Dữ kiện đã kiểm chứng: Garena Free Fire nhận khoảng trắng U+00A0 (OB55, 9/2026) và chặn U+3164 từ OB43; Liên Quân Mobile nhận U+3164. Chữ Nhật trong tên game: chưa thử — hãy xem trước ở màn hình đổi tên. Máy thiếu font sẽ hiện ô vuông.
Gửi kí hiệu hoặc tên của bạn
Gửi email tới [email protected] kèm đúng chuỗi kí tự, game hoặc mạng xã hội, đời máy, phiên bản và ngày thử. Đội ngũ biên tập kiểm tra rồi thêm vào danh sách kèm ngày.
KiTuDacBiet là website độc lập, không liên kết với nhà phát hành game hay mạng xã hội nào. Tạo thêm ở Ký tự đặc biệt.
Cập nhật ngày 8/10/2026 · Đội ngũ biên tập KiTuDacBiet
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!